respectively

Nghĩa

  • adv. lần lượt
  • adv. tương ứng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in the order given

Câu ví dụ

  1. adv. lần lượt

    The presentation and the workshop will take place on Tuesday and Thursday respectively.

    Bài thuyết trình và buổi hội thảo sẽ diễn ra lần lượt vào thứ Ba và thứ Năm.

  2. adv. tương ứng

    Nam and Mai scored 85 and 90 points on the final exam, respectively.

    Nam và Mai đạt số điểm trong bài thi học kỳ tương ứng là 85 và 90.