contribution
Nghĩa
- n. sự đóng góp
- n. khoản tiền quyên góp
- n. bài báo gởi đăng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the part played by a person in bringing about a result
- n. a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause
- n. act of giving in common with others for a common purpose especially to a charity
- n. an amount of money contributed
Các dạng của từ
- Số nhiều
- contributions
Câu ví dụ
n. sự đóng góp
Her significant contribution to the project helped the team finish it ahead of schedule.
Sự đóng góp to lớn của cô ấy vào dự án đã giúp cả đội hoàn thành nó trước thời hạn.
n. khoản tiền quyên góp
The charity received a generous contribution from a local business to build a new school.
Tổ chức từ thiện đã nhận được một khoản tiền quyên góp hào phóng từ một doanh nghiệp địa phương để xây trường học mới.
n. bài báo gởi đăng
The editor accepted her contribution for the upcoming issue of the scientific journal.
Tổng biên tập đã chấp nhận bài báo gửi đăng của cô ấy cho số phát hành sắp tới của tạp chí khoa học.