chart

Nghĩa

  • n. biểu đồ
  • n. hải đồ
  • v. lập biểu đồ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a visual display of information
  • n. a map designed to assist navigation by air or sea
  • v. make a chart of
  • v. plan in detail

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
charting
Quá khứ phân từ
charted
Ngôi thứ ba số ít
charts
Quá khứ đơn
charted

Câu ví dụ

  1. n. biểu đồ

    The sales chart shows a significant increase in profits over the last quarter.

    Biểu đồ doanh số cho thấy lợi nhuận tăng đáng kể trong quý vừa qua.

  2. n. hải đồ

    The captain checked the nautical chart carefully before guiding the ship into the harbor.

    Thuyền trưởng đã kiểm tra kỹ hải đồ trước khi điều khiển tàu vào cảng.

  3. v. lập biểu đồ

    Researchers need to chart the change in temperatures over the past ten years.

    Các nhà nghiên cứu cần lập biểu đồ sự thay đổi nhiệt độ trong mười năm qua.