chart
Nghĩa
- n. biểu đồ
- n. hải đồ
- v. lập biểu đồ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a visual display of information
- n. a map designed to assist navigation by air or sea
- v. make a chart of
- v. plan in detail
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- charting
- Quá khứ phân từ
- charted
- Ngôi thứ ba số ít
- charts
- Quá khứ đơn
- charted
Câu ví dụ
n. biểu đồ
The sales chart shows a significant increase in profits over the last quarter.
Biểu đồ doanh số cho thấy lợi nhuận tăng đáng kể trong quý vừa qua.
n. hải đồ
The captain checked the nautical chart carefully before guiding the ship into the harbor.
Thuyền trưởng đã kiểm tra kỹ hải đồ trước khi điều khiển tàu vào cảng.
v. lập biểu đồ
Researchers need to chart the change in temperatures over the past ten years.
Các nhà nghiên cứu cần lập biểu đồ sự thay đổi nhiệt độ trong mười năm qua.