rush

Nghĩa

  • n. sự vội vã
  • n. sự xông lên
  • n. dòng chảy siết
  • n. cây re
  • v. vội vàng
  • v. xông tới
  • v. tấn công bất ngờ
  • adj. khẩn cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden forceful flow
  • n. grasslike plants growing in wet places and having cylindrical often hollow stems
  • n. physician and American Revolutionary leader; signer of the Declaration of Independence (1745-1813)
  • n. a sudden burst of activity

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
rushing
Quá khứ đơn
rushed
Quá khứ phân từ
rushed
Ngôi thứ ba số ít
rushes

Câu ví dụ

  1. n. sự vội vã

    In all the rush, I forgot to lock the front door this morning.

    Trong sự vội vã, sáng nay tôi đã quên khóa cửa chính.

  2. n. sự xông lên

    There was a sudden rush of fans toward the stage when the singer appeared.

    Đã có một sự xông lên từ các người hâm mộ về phía sân khấu khi ca sĩ xuất hiện.

  3. n. dòng chảy siết

    The sudden rush of water down the river washed away the small wooden bridge.

    Dòng chảy siết bất ngờ của nước sông đã cuốn trôi cây cầu gỗ nhỏ.

  4. n. cây re

    The local villagers use dried rush to weave traditional baskets and mats.

    Dân làng địa phương dùng cây lác khô để đan giỏ và chiếu truyền thống.

  5. v. vội vàng

    You don't need to rush; we still have plenty of time before the train leaves.

    Bạn không cần phải vội vàng; chúng ta vẫn còn nhiều thời gian trước khi tàu chạy.

  6. v. xông tới

    The brave firefighters rushed into the burning building to save the child.

    Những người lính cứu hỏa dũng cảm đã xông tới tòa nhà đang cháy để cứu đứa trẻ.