shake
Nghĩa
- v. lắc, rung, run, lay
- n. sự lắc, sự rung
Định nghĩa tiếng Anh
- v. move or cause to move back and forth
- v. move with or as if with a tremor
- v. undermine or cause to waver
- v. get rid of
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- shook
- Hiện tại phân từ
- shaking
- Quá khứ phân từ
- shaken
- Ngôi thứ ba số ít
- shakes
Câu ví dụ
v. lắc, rung, run, lay
Remember to shake the bottle well before taking the medicine.
Nhớ lắc đều chai thuốc trước khi uống.
n. sự lắc, sự rung
Give the juice carton a quick shake before you open it.
Hãy lắc nhẹ hộp nước trái cây trước khi bạn mở nó ra.