childhood

Nghĩa

  • n. thời thơ ấu
  • n. thời niên thiếu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the time of person's life when they are a child
  • n. the state of a child between infancy and adolescence

Các dạng của từ

Số nhiều
childhoods

Câu ví dụ

  1. n. thời thơ ấu

    She spent her early childhood playing in the small garden behind her grandparents' house.

    Cô ấy đã dành cả thời thơ ấu chơi đùa trong khu vườn nhỏ phía sau nhà ông bà.

  2. n. thời niên thiếu

    Many of his best memories come from his childhood, when he used to go camping with his family every summer.

    Nhiều kỷ niệm đẹp nhất của anh ấy là từ thời niên thiếu, khi anh thường đi cắm trại cùng gia đình vào mỗi mùa hè.