incident
Nghĩa
- n. sự cố
- n. biến cố
- adj. vốn có
- adj. tới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a single distinct event
- n. a public disturbance
- adj. falling or striking of light rays on something
Các dạng của từ
- Số nhiều
- incidents
Câu ví dụ
n. sự cố
The flight was delayed for two hours due to a minor technical incident.
Chuyến bay bị hoãn hai tiếng do một sự cố kỹ thuật nhỏ.
n. biến cố
The border incident almost caused a serious conflict between the two countries.
Biến cố biên giới suýt chút nữa đã gây ra một cuộc xung đột nghiêm trọng giữa hai quốc gia.
adj. vốn có
Stress is often incident to a high-pressure corporate job.
Căng thẳng thường là thứ vốn có đối với một công việc áp lực cao ở tập đoàn.
adj. tới
The scientist measured the angle of the incident light beam as it hit the glass.
Nhà khoa học đã đo góc của chùm ánh sáng chiếu tới khi nó chạm vào tấm kính.