false

Nghĩa

  • adj. sai
  • adj. giả
  • adj. dối trá
  • adv. gian dối
  • adv. không chính xác

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not in accordance with the fact or reality or actuality
  • adj. arising from error
  • adj. erroneous and usually accidental
  • adj. deliberately deceptive

Câu ví dụ

  1. adj. sai

    I accidentally checked the false answer on the multiple-choice test.

    Tôi vô tình chọn nhầm đáp án sai trong bài kiểm tra trắc nghiệm.

  2. adj. giả

    The actor wore a false mustache to disguise himself in the movie.

    Diễn viên đã đeo một bộ râu giả để cải trang trong bộ phim.

  3. adj. dối trá

    He gave the police a false statement to protect his friend.

    Anh ta đã đưa ra lời khai dối trá với cảnh sát để bảo vệ bạn mình.

  4. adv. gian dối

    He played us false when he promised to help but then betrayed our trust.

    Anh ta đã đối xử gian dối với chúng tôi khi hứa sẽ giúp đỡ nhưng sau đó lại phản bội sự tin tưởng.

  5. adv. không chính xác

    The cheap instrument rang false and ruined the whole performance.

    Nhạc cụ rẻ tiền phát ra âm thanh không chính xác và làm hỏng cả buổi biểu diễn.