quit

Nghĩa

  • v. rời đi
  • v. từ chức
  • v. ngừng
  • n. sự rời đi
  • n. sự thoát ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. put an end to a state or an activity
  • v. give up or retire from a position
  • v. go away or leave
  • v. turn away from; give up
  • v. give up in the face of defeat of lacking hope; admit defeat

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
quit
Hiện tại phân từ
quitting
Quá khứ phân từ
quit
Ngôi thứ ba số ít
quits

Câu ví dụ

  1. v. rời đi

    He decided to quit the city and move to a quiet countryside area.

    Anh ấy quyết định rời khỏi thành phố để chuyển về một vùng quê yên bình.

  2. v. từ chức

    She plans to quit her job at the bank to start her own business.

    Cô ấy dự định từ chức ở ngân hàng để bắt đầu kinh doanh riêng.

  3. v. ngừng

    The doctor advised him to quit smoking as soon as possible.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên ngừng hút thuốc càng sớm càng tốt.

  4. n. sự rời đi

    His sudden quit from the meeting room surprised all his colleagues.

    Sự rời đi đột ngột của anh ấy khỏi phòng họp làm tất cả đồng nghiệp bất ngờ.

  5. n. sự thoát ra

    Press the Esc key to force a quit from the game.

    Nhấn phím Esc để buộc thực hiện sự thoát ra khỏi trò chơi.