quit
Nghĩa
- v. rời đi
- v. từ chức
- v. ngừng
- n. sự rời đi
- n. sự thoát ra
Định nghĩa tiếng Anh
- v. put an end to a state or an activity
- v. give up or retire from a position
- v. go away or leave
- v. turn away from; give up
- v. give up in the face of defeat of lacking hope; admit defeat
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- quit
- Hiện tại phân từ
- quitting
- Quá khứ phân từ
- quit
- Ngôi thứ ba số ít
- quits
Câu ví dụ
v. rời đi
He decided to quit the city and move to a quiet countryside area.
Anh ấy quyết định rời khỏi thành phố để chuyển về một vùng quê yên bình.
v. từ chức
She plans to quit her job at the bank to start her own business.
Cô ấy dự định từ chức ở ngân hàng để bắt đầu kinh doanh riêng.
v. ngừng
The doctor advised him to quit smoking as soon as possible.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên ngừng hút thuốc càng sớm càng tốt.
n. sự rời đi
His sudden quit from the meeting room surprised all his colleagues.
Sự rời đi đột ngột của anh ấy khỏi phòng họp làm tất cả đồng nghiệp bất ngờ.
n. sự thoát ra
Press the Esc key to force a quit from the game.
Nhấn phím Esc để buộc thực hiện sự thoát ra khỏi trò chơi.