contribute

Nghĩa

  • v. đóng góp
  • v. cống hiến
  • v. viết bài cho báo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. contribute to some cause
  • v. be conducive to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
contributed
Hiện tại phân từ
contributing
Quá khứ đơn
contributed
Ngôi thứ ba số ít
contributes

Câu ví dụ

  1. v. đóng góp

    Many local businesses agreed to contribute money to build the new community center.

    Nhiều doanh nghiệp địa phương đã đồng ý đóng góp tiền để xây dựng trung tâm cộng đồng mới.

  2. v. cống hiến

    She has contributed her whole life to improving education for children in rural areas.

    Bà đã cống hiến cả cuộc đời mình để cải thiện giáo dục cho trẻ em ở vùng nông thôn.

  3. v. viết bài cho báo

    He regularly contributes articles on environmental issues to the local newspaper.

    Anh ấy thường xuyên viết bài về các vấn đề môi trường cho tờ báo địa phương.