contribute
Nghĩa
- v. đóng góp
- v. cống hiến
- v. viết bài cho báo
Định nghĩa tiếng Anh
- v. contribute to some cause
- v. be conducive to
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- contributed
- Hiện tại phân từ
- contributing
- Quá khứ đơn
- contributed
- Ngôi thứ ba số ít
- contributes
Câu ví dụ
v. đóng góp
Many local businesses agreed to contribute money to build the new community center.
Nhiều doanh nghiệp địa phương đã đồng ý đóng góp tiền để xây dựng trung tâm cộng đồng mới.
v. cống hiến
She has contributed her whole life to improving education for children in rural areas.
Bà đã cống hiến cả cuộc đời mình để cải thiện giáo dục cho trẻ em ở vùng nông thôn.
v. viết bài cho báo
He regularly contributes articles on environmental issues to the local newspaper.
Anh ấy thường xuyên viết bài về các vấn đề môi trường cho tờ báo địa phương.