stress

Nghĩa

  • n. áp lực, căng thẳng, trọng âm, sự nhấn mạnh
  • v. nhấn mạnh, nhấn giọng, gây áp lực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the relative prominence of a syllable or musical note (especially with regard to stress or pitch)
  • n. special emphasis attached to something
  • n. difficulty that causes worry or emotional tension
  • n. (physics) force that produces strain on a physical body

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
stressed
Quá khứ phân từ
stressed
Ngôi thứ ba số ít
stresses
Hiện tại phân từ
stressing

Câu ví dụ

  1. n. áp lực, căng thẳng, trọng âm, sự nhấn mạnh

    Yoga and regular exercise are effective ways to reduce daily stress.

    Tập yoga và thể dục đều đặn là những cách hiệu quả để giảm căng thẳng hàng ngày.

  2. v. nhấn mạnh, nhấn giọng, gây áp lực

    The teacher stressed the importance of finishing the homework before Monday.

    Giáo viên đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hoàn thành bài tập về nhà trước thứ Hai.