suddenly
Nghĩa
- adv. đột nhiên
- adv. bất ngờ
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. happening unexpectedly
Câu ví dụ
adv. đột nhiên
We were walking in the park when it suddenly started to rain heavily.
Chúng tôi đang đi dạo trong công viên thì trời đột nhiên đổ mưa to.
adv. bất ngờ
The lights suddenly went out, leaving everyone in complete darkness.
Đèn bất ngờ tắt phụt, khiến ai nấy đều chìm trong bóng tối.