suddenly

Nghĩa

  • adv. đột nhiên
  • adv. bất ngờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. happening unexpectedly

Câu ví dụ

  1. adv. đột nhiên

    We were walking in the park when it suddenly started to rain heavily.

    Chúng tôi đang đi dạo trong công viên thì trời đột nhiên đổ mưa to.

  2. adv. bất ngờ

    The lights suddenly went out, leaving everyone in complete darkness.

    Đèn bất ngờ tắt phụt, khiến ai nấy đều chìm trong bóng tối.