progress

Nghĩa

  • n. sự tiến bộ
  • n. sự phát triển
  • v. tiến bộ
  • v. tiến hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of moving forward (as toward a goal)
  • n. a movement forward
  • v. develop in a positive way

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
progressing
Quá khứ phân từ
progressed
Ngôi thứ ba số ít
progresses
Quá khứ đơn
progressed

Câu ví dụ

  1. n. sự tiến bộ

    She has made great progress in her English speaking skills this semester.

    Học kỳ này cô ấy đã có sự tiến bộ vượt bậc trong kỹ năng nói tiếng Anh.

  2. n. sự phát triển

    The manager checked the progress of the new software project.

    Người quản lý đã kiểm tra sự phát triển của dự án phần mềm mới.

  3. v. tiến bộ

    If you practice every day, your musical abilities will progress quickly.

    Nếu bạn luyện tập mỗi ngày, khả năng âm nhạc của bạn sẽ tiến bộ nhanh chóng.

  4. v. tiến hành

    As the construction work progresses, the street will be closed to vehicles.

    Khi công việc xây dựng được tiến hành, con đường sẽ bị cấm các phương tiện xe cộ.