artist

Nghĩa

  • n. nghệ sĩ
  • n. họa sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person whose creative work shows sensitivity and imagination

Các dạng của từ

Số nhiều
artists

Câu ví dụ

  1. n. nghệ sĩ

    The young artist performed a beautiful song that captivated the entire audience.

    Nghệ sĩ trẻ đã biểu diễn một bài hát tuyệt vời làm say đắm toàn bộ khán giả.

  2. n. họa sĩ

    The artist spent three months painting a portrait of his grandmother.

    Họa sĩ đã dành ba tháng để vẽ một bức chân dung của bà mình.