institute

Nghĩa

  • n. viện
  • n. học viện
  • n. hội
  • v. thành lập
  • v. bắt đầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an association organized to promote art or science or education
  • v. advance or set forth in court

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
instituted
Quá khứ đơn
instituted
Hiện tại phân từ
instituting
Ngôi thứ ba số ít
institutes

Câu ví dụ

  1. n. viện

    She works as a senior researcher at the national cancer institute.

    Cô ấy làm nghiên cứu viên cao cấp tại viện ung thư quốc gia.

  2. n. học viện

    After graduating from high school, my brother entered a prestigious language institute.

    Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh tôi đã thi đậu vào một học viện ngôn ngữ có tiếng.

  3. n. hội

    The local women's institute organizes weekly charity activities to help the poor.

    Hội phụ nữ địa phương tổ chức các hoạt động từ thiện hằng tuần để giúp đỡ người nghèo.

  4. v. thành lập

    The government decided to institute a new committee to handle environmental issues.

    Chính phủ đã quyết định thành lập một ủy ban mới để giải quyết các vấn đề môi trường.

  5. v. bắt đầu

    The police will institute an investigation into the cause of the fire.

    Cảnh sát sẽ bắt đầu cuộc điều tra về nguyên nhân của vụ hỏa hoạn.