shape

Nghĩa

  • n. hình dạng, vóc dáng, tình trạng
  • v. định hình, nắn, tạo thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any spatial attributes (especially as defined by outline)
  • n. the spatial arrangement of something as distinct from its substance
  • n. a concrete representation of an otherwise nebulous concept
  • v. make something, usually for a specific function

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
shaped
Hiện tại phân từ
shaping
Quá khứ đơn
shaped
Ngôi thứ ba số ít
shapes

Câu ví dụ

  1. n. hình dạng, vóc dáng, tình trạng

    Regular exercise helps him stay in good physical shape.

    Tập thể dục thường xuyên giúp anh ấy giữ được thể trạng thể chất tốt.

  2. v. định hình, nắn, tạo thành

    Her experiences during college helped shape her career choices.

    Những trải nghiệm trong thời gian đại học đã giúp định hình các lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy.