powerful

Nghĩa

  • adj. mạnh mẽ
  • adj. có quyền lực
  • adj. công suất lớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having great power or force or potency or effect

Câu ví dụ

  1. adj. mạnh mẽ

    The storm brought powerful winds that knocked down several trees in the neighborhood.

    Cơn bão mang theo những luồng gió mạnh mẽ đã quật ngã nhiều cây cối trong khu phố.

  2. adj. có quyền lực

    She became one of the most powerful politicians in the country after winning the election.

    Cô ấy đã trở thành một trong những chính trị gia có quyền lực nhất đất nước sau khi trúng cử.

  3. adj. công suất lớn

    This factory uses a powerful engine to operate all the heavy machinery.

    Nhà máy này sử dụng một động cơ công suất lớn để vận hành tất cả các máy móc hạng nặng.