powerful
Nghĩa
- adj. mạnh mẽ
- adj. có quyền lực
- adj. công suất lớn
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having great power or force or potency or effect
Câu ví dụ
adj. mạnh mẽ
The storm brought powerful winds that knocked down several trees in the neighborhood.
Cơn bão mang theo những luồng gió mạnh mẽ đã quật ngã nhiều cây cối trong khu phố.
adj. có quyền lực
She became one of the most powerful politicians in the country after winning the election.
Cô ấy đã trở thành một trong những chính trị gia có quyền lực nhất đất nước sau khi trúng cử.
adj. công suất lớn
This factory uses a powerful engine to operate all the heavy machinery.
Nhà máy này sử dụng một động cơ công suất lớn để vận hành tất cả các máy móc hạng nặng.