respective

Nghĩa

  • adj. riêng
  • adj. tương ứng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. considered individually

Câu ví dụ

  1. adj. riêng

    After the meeting, all the managers returned to their respective offices to start working.

    Sau cuộc họp, tất cả các quản lý đều trở về văn phòng riêng của mình để bắt đầu làm việc.

  2. adj. tương ứng

    The two winners received gold and silver medals according to their respective ranks.

    Hai người thắng cuộc đã nhận huy chương vàng và bạc tương ứng với thứ hạng của họ.