raid

Nghĩa

  • n. cuộc đột kích, sự càn quét, hệ thống RAID
  • v. đột kích, tập kích, càn quét

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an attempt by speculators to defraud investors
  • v. search without warning, make a sudden surprise attack on
  • v. take over (a company) by buying a controlling interest of its stock
  • v. search for something needed or desired

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
raided
Quá khứ phân từ
raided
Hiện tại phân từ
raiding
Ngôi thứ ba số ít
raids

Câu ví dụ

  1. n. cuộc đột kích, sự càn quét, hệ thống RAID

    The police launched a dawn raid on the building to search for illegal weapons.

    Cảnh sát đã thực hiện một cuộc đột kích lúc bình minh vào tòa nhà để tìm kiếm vũ khí trái phép.

  2. v. đột kích, tập kích, càn quét

    Armed soldiers raided the village in the middle of the night.

    Các binh sĩ có trang bị vũ khí đã đột kích vào ngôi làng giữa đêm.