scenario

Nghĩa

  • n. kịch bản
  • n. viễn cảnh
  • n. phương án
  • n. tình huống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work)
  • n. a setting for a work of art or literature
  • n. a postulated sequence of possible events

Các dạng của từ

Số nhiều
scenarios

Câu ví dụ

  1. n. kịch bản

    The director decided to change the ending of the movie because the original scenario was too predictable.

    Đạo diễn đã quyết định thay đổi đoạn kết của bộ phim vì kịch bản ban đầu quá dễ đoán.

  2. n. viễn cảnh

    The worst-case scenario is that the company might lose half of its customers this year.

    Viễn cảnh tồi tệ nhất là công ty có thể mất một nửa số lượng khách hàng trong năm nay.

  3. n. phương án

    We need to prepare a backup scenario in case our main event plan fails.

    Chúng ta cần chuẩn bị một phương án dự phòng trong trường hợp kế hoạch tổ chức sự kiện chính bị thất bại.

  4. n. tình huống

    How would you react if you were placed in a stressful scenario like that?

    Bạn sẽ phản ứng thế nào nếu rơi vào một tình huống căng thẳng như thế?