glance

Nghĩa

  • n. cái nhìn lướt qua
  • n. sự liếc nhìn
  • v. nhìn lướt qua
  • v. sượt qua, phản chiếu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a quick look
  • v. throw a glance at; take a brief look at
  • v. hit at an angle

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
glanced
Hiện tại phân từ
glancing
Ngôi thứ ba số ít
glances
Quá khứ phân từ
glanced

Câu ví dụ

  1. n. cái nhìn lướt qua

    With a quick glance at his watch, he realized he was going to be late for the meeting.

    Với một cái nhìn lướt qua đồng hồ, anh ấy nhận ra mình sắp bị trễ cuộc họp.

  2. n. sự liếc nhìn

    She gave him a sharp glance when he made a joke about her new hairstyle.

    Cô ấy trao cho anh một sự liếc nhìn sắc lẹm khi anh đem kiểu tóc mới của cô ra làm trò đùa.

  3. v. nhìn lướt qua

    I only had time to glance through the newspaper before heading out to work.

    Tôi chỉ có đủ thời gian để nhìn lướt qua tờ báo trước khi đi làm.

  4. v. sượt qua, phản chiếu

    The bright morning sunlight began to glance off the glass windows of the skyscraper.

    Ánh nắng buổi sáng rực rỡ bắt đầu phản chiếu trên các cửa kính của tòa nhà cao tầng.