sandy

Nghĩa

  • adj. có cát
  • adj. màu vàng cát

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of hair color; pale yellowish to yellowish brown
  • a resembling or containing or abounding in sand; or growing in sandy areas

Các dạng của từ

So sánh hơn
sandier
So sánh nhất
sandiest

Câu ví dụ

  1. adj. có cát

    After playing on the beach all afternoon, the children walked home with sandy feet.

    Sau khi chơi trên bãi biển suốt cả buổi chiều, lũ trẻ đi bộ về nhà với bàn chân dính đầy cát.

  2. adj. màu vàng cát

    He wore a light jacket and a pair of sandy trousers to the outdoor party.

    Anh ấy mặc một chiếc áo khoác mỏng và một chiếc quần màu vàng cát đến bữa tiệc ngoài trời.