sustainable

Nghĩa

  • adj. bền vững
  • adj. có thể duy trì
  • adj. có thể chịu đựng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. capable of being sustained

Câu ví dụ

  1. adj. bền vững

    The government is encouraging companies to use sustainable energy sources like solar and wind power.

    Chính phủ đang khuyến khích các công ty sử dụng các nguồn năng lượng bền vững như năng lượng mặt trời và năng lượng gió.

  2. adj. có thể duy trì

    Working eighty hours a week is not a sustainable lifestyle in the long run.

    Làm việc tám mươi giờ một tuần không phải là một lối sống có thể duy trì về lâu dài.

  3. adj. có thể chịu đựng

    The level of pain was high, but it was still sustainable after taking the medicine.

    Mức độ đau tuy cao nhưng vẫn có thể chịu đựng được sau khi uống thuốc.