immigrant
Nghĩa
- n. người nhập cư
- adj. nhập cư
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who comes to a country where they were not born in order to settle there
Các dạng của từ
- Số nhiều
- immigrants
Câu ví dụ
n. người nhập cư
My grandfather was a hard-working immigrant who built a successful business in his new home country.
Ông nội tôi là một người nhập cư chăm chỉ, người đã xây dựng một doanh nghiệp thành công tại quê hương mới.
adj. nhập cư
The government launched a new program to support immigrant families with language classes.
Chính phủ đã khởi động một chương trình mới nhằm hỗ trợ các gia đình nhập cư bằng các lớp học ngoại ngữ.