immigrant

Nghĩa

  • n. người nhập cư
  • adj. nhập cư

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who comes to a country where they were not born in order to settle there

Các dạng của từ

Số nhiều
immigrants

Câu ví dụ

  1. n. người nhập cư

    My grandfather was a hard-working immigrant who built a successful business in his new home country.

    Ông nội tôi là một người nhập cư chăm chỉ, người đã xây dựng một doanh nghiệp thành công tại quê hương mới.

  2. adj. nhập cư

    The government launched a new program to support immigrant families with language classes.

    Chính phủ đã khởi động một chương trình mới nhằm hỗ trợ các gia đình nhập cư bằng các lớp học ngoại ngữ.