uncomfortable
Nghĩa
- adj. không thoải mái
- adj. bồn chồn
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. conducive to or feeling mental discomfort
- adj. providing or experiencing physical discomfort
Câu ví dụ
adj. không thoải mái
This wooden chair is very hard and uncomfortable to sit on for a long time.
Chiếc ghế gỗ này rất cứng và không thoải mái khi ngồi lâu.
adj. bồn chồn
He felt uncomfortable when everyone at the party stopped talking and looked at him.
Anh ấy cảm thấy bồn chồn khi mọi người trong bữa tiệc bỗng dừng nói chuyện và nhìn về phía mình.