uncomfortable

Nghĩa

  • adj. không thoải mái
  • adj. bồn chồn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. conducive to or feeling mental discomfort
  • adj. providing or experiencing physical discomfort

Câu ví dụ

  1. adj. không thoải mái

    This wooden chair is very hard and uncomfortable to sit on for a long time.

    Chiếc ghế gỗ này rất cứng và không thoải mái khi ngồi lâu.

  2. adj. bồn chồn

    He felt uncomfortable when everyone at the party stopped talking and looked at him.

    Anh ấy cảm thấy bồn chồn khi mọi người trong bữa tiệc bỗng dừng nói chuyện và nhìn về phía mình.