report

Nghĩa

  • n. báo cáo
  • n. bản tin
  • n. tiếng nổ
  • v. báo cáo
  • v. tường thuật
  • v. trình diện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a written document describing the findings of some individual or group
  • n. the act of informing by verbal report
  • n. a short account of the news
  • n. a sharp explosive sound (especially the sound of a gun firing)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
reported
Quá khứ đơn
reported
Ngôi thứ ba số ít
reports
Hiện tại phân từ
reporting

Câu ví dụ

  1. n. báo cáo

    She spent the entire morning writing a financial report for her manager.

    Cô ấy dành cả buổi sáng để viết báo cáo tài chính cho quản lý của mình.

  2. n. bản tin

    I missed the news report about the traffic accident on main street.

    Tôi đã bỏ lỡ bản tin về vụ tai nạn giao thông trên đường chính.

  3. n. tiếng nổ

    The loud report of a gun scared the birds away from the trees.

    Tiếng nổ lớn của khẩu súng làm đàn chim giật mình bay khỏi những cái cây.

  4. v. báo cáo

    Employees must report any safety problems to the supervisor immediately.

    Nhân viên phải báo cáo bất kỳ vấn đề an toàn nào cho người giám sát ngay lập tức.

  5. v. tường thuật

    The journalist will report live from the sports stadium tonight.

    Nhà báo sẽ tường thuật trực tiếp từ sân vận động thể thao vào tối nay.

  6. v. trình diện

    New staff members should report to the reception desk on their first day.

    Nhân viên mới nên trình diện tại bàn lễ tân vào ngày làm việc đầu tiên của họ.