nothing

Nghĩa

  • n. không gì cả
  • n. chuyện không quan trọng
  • adv. hoàn toàn không
  • interj. không có gì

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a quantity of no importance
  • adv. in no respect; to no degree

Các dạng của từ

Số nhiều
nothings

Câu ví dụ

  1. n. không gì cả

    I opened the fridge, but there was nothing inside.

    Tôi mở tủ lạnh ra, nhưng bên trong không có gì cả.

  2. n. chuyện không quan trọng

    Don't worry about the small mistake; it's nothing.

    Đừng lo lắng về lỗi nhỏ đó, đó chỉ là chuyện không quan trọng.

  3. adv. hoàn toàn không

    He looks nothing like his brother.

    Anh ấy trông hoàn toàn không giống anh trai mình.

  4. interj. không có gì

    "What are you thinking about?" — "Nothing, just daydreaming."

    "Cậu đang nghĩ gì thế?" — "Không có gì, tớ chỉ đang mơ mộng tí thôi."