level

Nghĩa

  • n. mức độ
  • n. mực nước
  • n. mặt phẳng
  • adj. phẳng
  • adj. ngang bằng
  • v. làm phẳng
  • v. san bằng
  • v. nhắm vào

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. height above ground
  • n. indicator that establishes the horizontal when a bubble is centered in a tube of liquid
  • n. an abstract place usually conceived as having depth
  • v. aim at

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
levelled
Quá khứ đơn
levelled
Hiện tại phân từ
levelling
Ngôi thứ ba số ít
levels

Câu ví dụ

  1. n. mức độ

    Her level of English has improved significantly after taking the intensive course.

    Trình độ tiếng Anh của cô ấy đã cải thiện đáng kể sau khi tham gia khóa học cấp tốc.

  2. n. mực nước

    The water level in the river rose quickly after three days of heavy rain.

    Mực nước trên sông tăng lên nhanh chóng sau ba ngày mưa lớn.

  3. n. mặt phẳng

    You should check if the table top is on a true level before painting it.

    Bạn nên kiểm tra xem mặt bàn có nằm trên một mặt phẳng chuẩn hay không trước khi sơn nó.

  4. adj. phẳng

    Make sure the surface is level before you put the washing machine on it.

    Hãy đảm bảo bề mặt bằng phẳng trước khi bạn đặt máy giặt lên đó.

  5. adj. ngang bằng

    The two teams are now level on points in the tournament standings.

    Hai đội hiện đang có số điểm ngang bằng nhau trên bảng xếp hạng của giải đấu.

  6. v. làm phẳng

    Workers used heavy rollers to level the road before applying asphalt.

    Các công nhân đã dùng xe lu hạng nặng để làm phẳng mặt đường trước khi trải nhựa.