game

Nghĩa

  • n. trò chơi
  • n. trận đấu
  • n. thú rừng (thịt rừng)
  • v. đánh bạc
  • adj. sẵn sàng
  • adj. khập khiễng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a contest with rules to determine a winner
  • n. a single play of a sport or other contest
  • n. an amusement or pastime
  • n. animal hunted for food or sport

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
gaming
Quá khứ đơn
gamed
Ngôi thứ ba số ít
games
Quá khứ phân từ
gamed

Câu ví dụ

  1. n. trò chơi

    Monopoly is a very popular board game among teenagers.

    Cờ tỷ phú là một trò chơi cờ bàn rất phổ biến trong giới trẻ.

  2. n. trận đấu

    Thousands of fans came to the stadium to watch the football game.

    Hàng nghìn người hâm mộ đã đến sân vận động để xem trận đấu bóng đá.

  3. n. thú rừng (thịt rừng)

    The local restaurant is famous for serving dishes made from wild game.

    Nhà hàng địa phương này nổi tiếng với các món ăn chế biến từ thịt rừng.

  4. v. đánh bạc

    He lost a lot of money because he liked to game online.

    Anh ấy đã mất rất nhiều tiền vì thích đánh bạc trực tuyến.

  5. adj. sẵn sàng

    If you want to try the new escape room, I am game.

    Nếu bạn muốn thử trò chơi căn phòng bí mật mới, tớ sẵn sàng tham gia.

  6. adj. khập khiễng

    Despite his game leg, the old man still walks to the park every morning.

    Dù một bên chân bị khập khiễng, ông lão vẫn đi bộ ra công viên mỗi sáng.