care
Nghĩa
- n. sự chăm sóc
- n. sự cẩn thận
- n. sự lo âu
- v. quan tâm
- v. lo lắng
- v. muốn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the work of providing treatment for or attending to someone or something
- n. a cause for feeling concern
- n. attention and management implying responsibility for safety
- n. activity involved in maintaining something in good working order
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- cared
- Ngôi thứ ba số ít
- cares
- Quá khứ phân từ
- cared
- Hiện tại phân từ
- caring
Câu ví dụ
n. sự chăm sóc
Patients with chronic conditions require constant medical care from qualified nurses.
Bệnh nhân mắc các bệnh mãn tính cần sự chăm sóc y tế liên tục từ các y sĩ có chuyên môn.
n. sự cẩn thận
You should handle these glass bottles with great care so they do not break.
Bạn nên xách những chai thủy tinh này với sự cẩn thận tối đa để chúng không bị vỡ.
n. sự lo âu
After finishing his last exam, he felt free from all the cares of student life.
Sau khi hoàn thành bài thi cuối cùng, anh ấy cảm thấy thoát khỏi mọi sự lo âu của thời sinh viên.
v. quan tâm
Good managers always care about the well-being and development of their employees.
Các nhà quản lý giỏi luôn quan tâm đến sức khỏe và sự phát triển của nhân viên.
v. lo lắng
Don't care too much about what other people say regarding your career choices.
Đừng lo lắng quá nhiều về những gì người khác nói về lựa chọn nghề nghiệp của bạn.
v. muốn
Would you care for a cup of hot tea while waiting for the doctor?
Bạn có muốn dùng một tách trà nóng trong lúc chờ bác sĩ không?