care

Nghĩa

  • n. sự chăm sóc
  • n. sự cẩn thận
  • n. sự lo âu
  • v. quan tâm
  • v. lo lắng
  • v. muốn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the work of providing treatment for or attending to someone or something
  • n. a cause for feeling concern
  • n. attention and management implying responsibility for safety
  • n. activity involved in maintaining something in good working order

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
cared
Ngôi thứ ba số ít
cares
Quá khứ phân từ
cared
Hiện tại phân từ
caring

Câu ví dụ

  1. n. sự chăm sóc

    Patients with chronic conditions require constant medical care from qualified nurses.

    Bệnh nhân mắc các bệnh mãn tính cần sự chăm sóc y tế liên tục từ các y sĩ có chuyên môn.

  2. n. sự cẩn thận

    You should handle these glass bottles with great care so they do not break.

    Bạn nên xách những chai thủy tinh này với sự cẩn thận tối đa để chúng không bị vỡ.

  3. n. sự lo âu

    After finishing his last exam, he felt free from all the cares of student life.

    Sau khi hoàn thành bài thi cuối cùng, anh ấy cảm thấy thoát khỏi mọi sự lo âu của thời sinh viên.

  4. v. quan tâm

    Good managers always care about the well-being and development of their employees.

    Các nhà quản lý giỏi luôn quan tâm đến sức khỏe và sự phát triển của nhân viên.

  5. v. lo lắng

    Don't care too much about what other people say regarding your career choices.

    Đừng lo lắng quá nhiều về những gì người khác nói về lựa chọn nghề nghiệp của bạn.

  6. v. muốn

    Would you care for a cup of hot tea while waiting for the doctor?

    Bạn có muốn dùng một tách trà nóng trong lúc chờ bác sĩ không?