obese
Nghĩa
- adj. béo phì
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. excessively fat
Câu ví dụ
adj. béo phì
The doctor advised him to change his diet because he was becoming obese.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên thay đổi chế độ ăn uống vì anh ấy đang bị béo phì.
adj. béo phì
The doctor advised him to change his diet because he was becoming obese.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên thay đổi chế độ ăn uống vì anh ấy đang bị béo phì.