obese

Nghĩa

  • adj. béo phì

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. excessively fat

Câu ví dụ

  1. adj. béo phì

    The doctor advised him to change his diet because he was becoming obese.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên thay đổi chế độ ăn uống vì anh ấy đang bị béo phì.