navigate

Nghĩa

  • v. điều hướng
  • v. định vị
  • v. lái
  • v. đi qua

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. act as the navigator in a car, plane, or vessel and plan, direct, plot the path and position of the conveyance
  • v. direct carefully and safely

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
navigating
Quá khứ đơn
navigated
Quá khứ phân từ
navigated
Ngôi thứ ba số ít
navigates

Câu ví dụ

  1. v. điều hướng

    It can be difficult to navigate through this complicated website to find the contact information.

    Thật khó để điều hướng qua trang web phức tạp này nhằm tìm thông tin liên hệ.

  2. v. định vị

    Sailors used to use the stars to navigate across the open ocean at night.

    Các thủy thủ từng dùng các vì sao để định vị khi đi qua đại dương vào ban đêm.

  3. v. lái

    The captain carefully navigated the heavy ship into the narrow harbor.

    Thuyền trưởng đã cẩn thận lái con tàu lớn vào khu cảng hẹp.

  4. v. đi qua

    We had to navigate a crowded market to get to the main train station.

    Chúng tôi đã phải đi qua một khu chợ đông đúc để đến ga tàu chính.