pandemic

Nghĩa

  • adj. mang tính đại dịch, phổ biến, toàn cầu
  • adj. mang tính đại dịch
  • n. bệnh đại dịch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an epidemic that is geographically widespread; occurring throughout a region or even throughout the world
  • adj. epidemic over a wide geographical area
  • adj. existing everywhere

Các dạng của từ

Số nhiều
pandemics

Câu ví dụ

  1. adj. mang tính đại dịch, phổ biến, toàn cầu

    Fear of the new disease became pandemic across the whole continent.

    Nỗi sợ hãi về căn bệnh mới đã trở nên phổ biến trên khắp toàn bộ châu lục.

  2. adj. mang tính đại dịch

    Health organizations are working hard to prevent a pandemic outbreak.

    Các tổ chức y tế đang nỗ lực hết mình để ngăn chặn một sự bùng phát mang tính đại dịch.

  3. n. bệnh đại dịch

    The government introduced new measures to control the spread of the pandemic.

    Chính phủ đã đưa ra các biện pháp mới để kiểm soát sự lây lan của bệnh đại dịch.