preacher

Nghĩa

  • n. người giảng đạo
  • n. mục sư

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone whose occupation is preaching the gospel

Các dạng của từ

Số nhiều
preachers

Câu ví dụ

  1. n. người giảng đạo

    The traveling preacher spoke to a large crowd in the town square about love and forgiveness.

    Người giảng đạo lưu động đã nói chuyện với một đám đông lớn ở quảng trường thành phố về tình yêu thương và sự tha thứ.

  2. n. mục sư

    Our local preacher always gives inspiring sermons every Sunday morning.

    Vị mục sư ở địa phương chúng tôi luôn trao gửi những bài giảng đầy cảm hứng vào mỗi sáng Chủ nhật.