preacher
Nghĩa
- n. người giảng đạo
- n. mục sư
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone whose occupation is preaching the gospel
Các dạng của từ
- Số nhiều
- preachers
Câu ví dụ
n. người giảng đạo
The traveling preacher spoke to a large crowd in the town square about love and forgiveness.
Người giảng đạo lưu động đã nói chuyện với một đám đông lớn ở quảng trường thành phố về tình yêu thương và sự tha thứ.
n. mục sư
Our local preacher always gives inspiring sermons every Sunday morning.
Vị mục sư ở địa phương chúng tôi luôn trao gửi những bài giảng đầy cảm hứng vào mỗi sáng Chủ nhật.