jewel

Nghĩa

  • n. đá quý
  • n. đồ trang sức
  • v. nạm ngọc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a precious or semiprecious stone incorporated into a piece of jewelry
  • n. a person who is as brilliant and precious as a piece of jewelry

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
jewelled
Quá khứ phân từ
jewelled
Hiện tại phân từ
jewelling
Ngôi thứ ba số ít
jewels

Câu ví dụ

  1. n. đá quý

    The museum exhibits a rare collection of ancient jewels and precious stones.

    Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đá quý và đá quý cổ hiếm có.

  2. n. đồ trang sức

    She kept all her favourite jewels in a small wooden box on her dressing table.

    Cô ấy cất tất cả đồ trang sức yêu thích của mình trong một chiếc hộp gỗ nhỏ trên bàn trang điểm.

  3. v. nạm ngọc

    The king wore a heavy crown jewelled with diamonds and rubies.

    Nhà vua đội một chiếc vương miện nặng đính nạm ngọc kim cương và hồng ngọc.