outreach
Nghĩa
- v. vượt quá
- v. vươn tới
- n. sự tiếp cận cộng đồng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of reaching out
Các dạng của từ
- Số nhiều
- outreaches
Câu ví dụ
v. vượt quá
Her ambition began to outreach her actual capabilities.
Tham vọng của cô ấy bắt đầu vượt quá năng lực thực sự của mình.
v. vươn tới
The organization tries to outreach to young people living in remote areas.
Tổ chức này cố gắng vươn tới những người trẻ tuổi sống ở khu vực vùng sâu vùng xa.
n. sự tiếp cận cộng đồng
The hospital launched a community outreach program to provide free health check-ups.
Bệnh viện đã khởi động một chương trình tiếp cận cộng đồng để khám sức khỏe miễn phí.