outreach

Nghĩa

  • v. vượt quá
  • v. vươn tới
  • n. sự tiếp cận cộng đồng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of reaching out

Các dạng của từ

Số nhiều
outreaches

Câu ví dụ

  1. v. vượt quá

    Her ambition began to outreach her actual capabilities.

    Tham vọng của cô ấy bắt đầu vượt quá năng lực thực sự của mình.

  2. v. vươn tới

    The organization tries to outreach to young people living in remote areas.

    Tổ chức này cố gắng vươn tới những người trẻ tuổi sống ở khu vực vùng sâu vùng xa.

  3. n. sự tiếp cận cộng đồng

    The hospital launched a community outreach program to provide free health check-ups.

    Bệnh viện đã khởi động một chương trình tiếp cận cộng đồng để khám sức khỏe miễn phí.