piper
Nghĩa
- n. người thổi píp, người thổi kèn túi
- n. thợ lắp đường ống
- n. chim bồ câu non
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who plays the bagpipe
- n. type genus of the Piperaceae: large genus of chiefly climbing tropical shrubs
Các dạng của từ
- Số nhiều
- pipers
Câu ví dụ
n. người thổi píp, người thổi kèn túi
The piper played traditional Scottish music at the wedding ceremony.
Người thổi kèn túi đã chơi bản nhạc truyền thống của Scotland tại lễ cưới.
n. thợ lắp đường ống
The factory hired a skilled piper to repair the underground water system.
Nhà máy đã thuê một thợ lắp đường ống lành nghề để sửa chữa hệ thống nước ngầm.
n. chim bồ câu non
The mother bird brought small seeds to feed the hungry piper in the nest.
Chim mẹ mang những hạt nhỏ về để mớm cho chú chim bồ câu non đang đói trong tổ.