insulation

Nghĩa

  • n. sự cách nhiệt
  • n. sự cách điện
  • n. sự cô lập

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being isolated or detached
  • n. the act of protecting something by surrounding it with material that reduces or prevents the transmission of sound or heat or electricity

Các dạng của từ

Số nhiều
insulations

Câu ví dụ

  1. n. sự cách nhiệt

    Installing good insulation in the roof can help reduce your heating bills this winter.

    Lắp đặt lớp cách nhiệt tốt trên mái nhà có thể giúp giảm hóa đơn tiền điện sưởi vào mùa đông này.

  2. n. sự cách điện

    The electrical wires are covered with plastic insulation to prevent dangerous shocks.

    Các dây điện được bao bọc bằng lớp cách điện bằng nhựa để ngăn ngừa điện giật nguy hiểm.

  3. n. sự cô lập

    Living in a small village gave her a feeling of insulation from the busy modern world.

    Sống trong một ngôi làng nhỏ mang lại cho cô ấy cảm giác cô lập khỏi thế giới hiện đại xô bồ.