malicious
Nghĩa
- adj. hiểm độc
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having the nature of or resulting from malice
Câu ví dụ
adj. hiểm độc
Someone spread malicious rumors about her to ruin her reputation at work.
Ai đó đã tung những tin đồn hiểm độc về cô ấy nhằm hủy hoại uy tín của cô tại nơi làm việc.