lure

Nghĩa

  • n. mồi nhử
  • n. sự cám dỗ
  • v. dụ dỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. qualities that attract by seeming to promise some kind of reward

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
lured
Hiện tại phân từ
luring
Quá khứ đơn
lured
Ngôi thứ ba số ít
lures

Câu ví dụ

  1. n. mồi nhử

    The fisherman attached a shiny metal lure to the end of his line to attract bigger fish.

    Người câu cá gắn một cái mồi nhử bằng kim loại sáng bóng vào đầu dây cước để thu hút cá lớn hơn.

  2. n. sự cám dỗ

    The lure of making quick money made many young people invest in risky businesses.

    Sự cám dỗ của việc kiếm tiền nhanh chóng đã khiến nhiều người trẻ đầu tư vào các dự án kinh doanh mạo hiểm.

  3. v. dụ dỗ

    The new shopping mall tried to lure customers by offering huge discounts and free gifts.

    Trung tâm thương mại mới đã cố gắng dụ dỗ khách hàng bằng cách giảm giá lớn và tặng quà miễn phí.