gradual
Nghĩa
- adj. dần dần
- adj. từ từ
- n. đáp ca
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (Roman Catholic Church) an antiphon (usually from the Book of Psalms) immediately after the epistle at Mass
- adj. proceeding in small stages
- adj. (of a topographical gradient) not steep or abrupt
Các dạng của từ
- Số nhiều
- graduals
Câu ví dụ
adj. dần dần
There has been a gradual improvement in his health over the last few weeks.
Sức khỏe của anh ấy đã có sự cải thiện dần dần trong vài tuần qua.
adj. từ từ
The path goes up the hill with a gradual slope, making it easy to walk.
Con đường đi lên đồi với độ dốc từ từ, giúp việc đi bộ trở nên dễ dàng.
n. đáp ca
The choir sang the gradual during the Sunday morning church service.
Dàn hợp xướng đã hát bài đáp ca trong buổi lễ nhà thờ sáng Chủ Nhật.