locality

Nghĩa

  • n. vị trí, địa phương, địa bàn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a surrounding or nearby region

Các dạng của từ

Số nhiều
localities

Câu ví dụ

  1. n. vị trí, địa phương, địa bàn

    The government is encouraging businesses to invest in this locality to create more jobs for local people.

    Chính phủ đang khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào địa phương này để tạo thêm việc làm cho người dân bản địa.