locality
Nghĩa
- n. vị trí, địa phương, địa bàn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a surrounding or nearby region
Các dạng của từ
- Số nhiều
- localities
Câu ví dụ
n. vị trí, địa phương, địa bàn
The government is encouraging businesses to invest in this locality to create more jobs for local people.
Chính phủ đang khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào địa phương này để tạo thêm việc làm cho người dân bản địa.