intern

Nghĩa

  • n. thực tập sinh
  • n. người bị giam giữ
  • v. thực tập
  • v. giam giữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an advanced student or graduate in medicine gaining supervised practical experience (`houseman' is a British term)
  • v. deprive of freedom
  • v. work as an intern

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
interned
Hiện tại phân từ
interning
Quá khứ đơn
interned
Ngôi thứ ba số ít
interns

Câu ví dụ

  1. n. thực tập sinh

    She works as a marketing intern at a global technology company.

    Cô ấy đang làm thực tập sinh truyền thông tại một công ty công nghệ toàn cầu.

  2. n. người bị giam giữ

    The government released several foreign interns after negotiations.

    Chính phủ đã trả tự do cho một số người bị giam giữ nước ngoài sau các cuộc đàm phán.

  3. v. thực tập

    He decided to intern at a local law firm to gain practical experience.

    Anh ấy quyết định thực tập tại một công ty luật địa phương để lấy kinh nghiệm thực tế.

  4. v. giam giữ

    Enemy soldiers were interned in special camps during the war.

    Binh lính đối phương đã bị giam giữ trong các trại đặc biệt suốt thời gian chiến tranh.