lag
Nghĩa
- n. sự chậm trễ, tù nhân, vỏ bọc cách nhiệt
- adj. cuối cùng
- v. tụt lại sau, bọc vỏ cách nhiệt, bắt giam
Định nghĩa tiếng Anh
- v. hang (back) or fall (behind) in movement, progress, development, etc.
- v. throw or pitch at a mark, as with coins
- v. cover with lagging to prevent heat loss
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- lagging
- Ngôi thứ ba số ít
- lags
- Quá khứ phân từ
- lagged
- Quá khứ đơn
- lagged
Câu ví dụ
n. sự chậm trễ, tù nhân, vỏ bọc cách nhiệt
There is a brief lag between pressing the button and the door opening.
Có một khoảng thời gian chậm trễ ngắn giữa lúc bấm nút và lúc cửa mở.
adj. cuối cùng
The team made a strong push in the lag stage of the race to secure their victory.
Đội đã nỗ lực mạnh mẽ ở giai đoạn cuối cùng của cuộc đua để đảm bảo chiến thắng.
v. tụt lại sau, bọc vỏ cách nhiệt, bắt giam
If you don't focus on your work, you will lag behind your colleagues.
Nếu bạn không tập trung vào công việc, bạn sẽ tụt lại sau các đồng nghiệp của mình.