lag

Nghĩa

  • n. sự chậm trễ, tù nhân, vỏ bọc cách nhiệt
  • adj. cuối cùng
  • v. tụt lại sau, bọc vỏ cách nhiệt, bắt giam

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. hang (back) or fall (behind) in movement, progress, development, etc.
  • v. throw or pitch at a mark, as with coins
  • v. cover with lagging to prevent heat loss

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
lagging
Ngôi thứ ba số ít
lags
Quá khứ phân từ
lagged
Quá khứ đơn
lagged

Câu ví dụ

  1. n. sự chậm trễ, tù nhân, vỏ bọc cách nhiệt

    There is a brief lag between pressing the button and the door opening.

    Có một khoảng thời gian chậm trễ ngắn giữa lúc bấm nút và lúc cửa mở.

  2. adj. cuối cùng

    The team made a strong push in the lag stage of the race to secure their victory.

    Đội đã nỗ lực mạnh mẽ ở giai đoạn cuối cùng của cuộc đua để đảm bảo chiến thắng.

  3. v. tụt lại sau, bọc vỏ cách nhiệt, bắt giam

    If you don't focus on your work, you will lag behind your colleagues.

    Nếu bạn không tập trung vào công việc, bạn sẽ tụt lại sau các đồng nghiệp của mình.