disturb

Nghĩa

  • v. làm phiền
  • v. quấy rầy
  • v. làm xáo trộn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. move deeply
  • v. damage as if by shaking or jarring

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
disturbed
Hiện tại phân từ
disturbing
Quá khứ đơn
disturbed
Ngôi thứ ba số ít
disturbs

Câu ví dụ

  1. v. làm phiền

    Please do not disturb him while he is focusing on his work.

    Xin đừng làm phiền anh ấy khi anh ấy đang tập trung làm việc.

  2. v. quấy rầy

    Loud music from the neighbors disturbed our sleep last night.

    Tiếng nhạc lớn từ nhà hàng xóm đã quấy rầy giấc ngủ của chúng tôi đêm qua.

  3. v. làm xáo trộn

    The sudden change of plans disturbed the entire event schedule.

    Sự thay đổi kế hoạch đột ngột đã làm xáo trộn toàn bộ lịch trình của sự kiện.