obsession

Nghĩa

  • n. sự ám ảnh
  • n. nỗi ám ảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an unhealthy and compulsive preoccupation with something or someone

Các dạng của từ

Số nhiều
obsessions

Câu ví dụ

  1. n. sự ám ảnh

    His obsession with cleanliness makes him wash his hands dozens of times a day.

    Sự ám ảnh của anh ấy với việc sạch sẽ khiến anh ấy rửa tay hàng chục lần một ngày.

  2. n. nỗi ám ảnh

    Winning the championship became an obsession that kept the athlete training every night.

    Giành chức vô địch đã trở thành một nỗi ám ảnh khiến vận động viên này luyện tập mỗi đêm.