obsession
Nghĩa
- n. sự ám ảnh
- n. nỗi ám ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an unhealthy and compulsive preoccupation with something or someone
Các dạng của từ
- Số nhiều
- obsessions
Câu ví dụ
n. sự ám ảnh
His obsession with cleanliness makes him wash his hands dozens of times a day.
Sự ám ảnh của anh ấy với việc sạch sẽ khiến anh ấy rửa tay hàng chục lần một ngày.
n. nỗi ám ảnh
Winning the championship became an obsession that kept the athlete training every night.
Giành chức vô địch đã trở thành một nỗi ám ảnh khiến vận động viên này luyện tập mỗi đêm.