moisture

Nghĩa

  • n. hơi ẩm, độ ẩm, nước lượng nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. wetness caused by water

Các dạng của từ

Số nhiều
moistures

Câu ví dụ

  1. n. hơi ẩm, độ ẩm, nước lượng nhỏ

    You should apply a cream to lock in moisture after washing your face.

    Bạn nên thoa kem để giữ độ ẩm sau khi rửa mặt.