griffin
Nghĩa
- n. Bàng sư
- n. Người mới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. winged monster with the head of an eagle and the body of a lion
Các dạng của từ
- Số nhiều
- griffins
Câu ví dụ
n. Bàng sư
The statue of a griffin guarded the entrance to the ancient temple.
Bức tượng bàng sư đứng gác ở lối vào ngôi đền cổ.
n. Người mới
As a griffin in the company, he was eager to learn from the experienced staff.
Là một người mới trong công ty, anh ấy rất háo hức học hỏi từ những nhân viên giàu kinh nghiệm.