daytime
Nghĩa
- n. ban ngày
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the time after sunrise and before sunset while it is light outside
Các dạng của từ
- Số nhiều
- daytimes
Câu ví dụ
n. ban ngày
It is safer to walk around the city during the daytime.
Đi dạo quanh thành phố vào ban ngày sẽ an toàn hơn.