dependence

Nghĩa

  • n. sự phụ thuộc
  • n. sự tin cậy
  • n. sự nghiện (thuốc)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of relying on or being controlled by someone or something else

Các dạng của từ

Số nhiều
dependences

Câu ví dụ

  1. n. sự phụ thuộc

    The country is trying to reduce its economic dependence on imported oil.

    Quốc gia này đang nỗ lực giảm bớt sự phụ thuộc kinh tế vào dầu mỏ nhập khẩu.

  2. n. sự tin cậy

    You can place full dependence on his advice because he is an expert.

    Bạn có thể dành sự tin cậy tuyệt đối vào lời khuyên của anh ấy vì anh ấy là một chuyên gia.

  3. n. sự nghiện (thuốc)

    Using this medication for too long can lead to physical dependence.

    Sử dụng loại thuốc này quá lâu có thể dẫn đến sự nghiện về mặt thể chất.